Danh mục tài liệu

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THPT Phước Thạnh, Tiền Giang

Số trang: 7      Loại file: pdf      Dung lượng: 360.63 KB      Lượt xem: 10      Lượt tải: 0    
Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:

Thông tin tài liệu:

Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu “Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THPT Phước Thạnh, Tiền Giang” sau đây làm tư liệu tham khảo giúp rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THPT Phước Thạnh, Tiền Giang SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 TRƯỜNG THPT PHƯỚC THẠNH NĂM HỌC: 2023-2024 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN – KHỐI LỚP 10 (Đề có 04 trang) Ngày kiểm tra:14/3/2024 Mã đề:101 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)Câu 1 : Cho đồ thị của hàm số bậc hai y = f ( x ) như hình vẽ: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ( −∞;1) ∪ ( 3; +∞ ) . B. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ [1;3]. C. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ (1;3) . D. f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ( −∞;1] ∪ [3; +∞ ) .Câu 2 : Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c ( a ≠ 0 ) có bảng xét dấu như sau: Tập nghiệm của bất phương trình f ( x ) ≥ 0 là A. S = . B. S = {−2} . C. =  \ {−2} . S D. S = ∅.Câu 3 : Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x − 3 y − 6 = và 3x + 4 y − 1 = là 0 0  27 17   27 17  A. ( −27;17 ) B.  − ;  C. ( 27; −17 ) D.  ; −   13 13   13 13 Câu 4 : Tập xác định của hàm số y = 5 x 2 − 4 x − 1 là  1   1 A.  − ;1 B.  −∞; −  ∪ (1; +∞)  5   5   1  1  C.  −∞; −  ∪ [1; +∞) D.  − ;1  5   5 Câu 5 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I ( −1;3) , bán kính bằng 5 ( x + 1) + ( y − 3) ( x − 1) + ( y − 3) 2 2 2 2 A. 25 = B. =. 25 Mã đề 101 trang 1 C. ( x + 1) + ( y + 3) = . D. ( x + 1) + ( y − 3) = 2 2 2 2 25 5. Câu 6 : Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình ( m − 1) x + ( 3m − 2 ) x + 3 − 2m = có 2 0 hai nghiệm phân biệt? A. −1 < m < 2. B. m ∈ . C. −1 < m < 6. D. m ≠ 1 Câu 7 : Cho đường tròn ( C ) : x + y − 2 x − 4 y − 20 =và điểm A ( 4;6 ) . Đường thẳng nào trong các 2 2 0 đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn ( C ) tại điểm A . A. 3x − 4 y − 36 = 0 B. 3x + 4 y + 36 = 0 C. 3x + 4 y − 36 = 0 D. 3x − 4 y + 36 = 0 Câu 8 : Cho đồ thị của hàm số bậc hai y  f  x  như hình vẽ : Tập nghiệm của bất phương trình f  x   0 là A.  –; 1   4;  B. ; 1  4;   C. 1; 4  D. 1; 4  Câu 9 : Trong mặt phẳng toạ độ, đường tròn đi qua ba điểm M (1; 2 ) , N ( 5; 2 ) , P (1; −3) có phương trình là A. x2 + y 2 − 6x + y − 3 = . 0 B. x 2 + y 2 − 6 x + y − 1 = . 0 C. x 2 + y 2 + 25 x + 19 y − 49 =0. D. x 2 + y 2 − 6 x + 2 y − 1 = . 0 Câu 10 : Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A1;3 và nhận u  2;5 làm vectơ chỉ phương là  x  2 1t   x  1  2t   x  1 5t   x  1  5t  A. d :    y  5  3t  B. d :  y  3  5t  C. d :    y  3  2t ...

Tài liệu có liên quan: