Danh mục tài liệu

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Cửu Long (Đề tham khảo)

Số trang: 4      Loại file: pdf      Dung lượng: 379.91 KB      Lượt xem: 1      Lượt tải: 0    
Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:

Thông tin tài liệu:

Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức cơ bản, kỹ năng giải các bài tập nhanh nhất và chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Hãy tham khảo "Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Cửu Long (Đề tham khảo)" để có thêm tài liệu ôn tập. Chúc các em đạt kết quả cao trong học tập nhé!
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Cửu Long (Đề tham khảo)TRƯỜNG THCS CỬU LONG ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn : Toán lớp 6 Thời gian: 90 phútPhần 1. Trắc nghiệm (3,0 điểm)Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7 làA. {6; 7; 8; 9}; B. {3; 4; 5; 6}; C. {4; 5; 6; 7}; D. {5; 6; 7; 8}Câu 2. Trong các số 313; 7421; 246; 133. Số chia hết cho 3 làA. 313 B. 246 C. 7421 D. 133Câu 3. Số đối của 9 là:A. 9 B. – 9 C. 8 D. – 10Câu 4. Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 5 là:A. Ư(5) = {1; 5; – 1; – 5}. B. Ư(5) = {1; 5}C. Ư(3) = {– 1; – 5}. D. Ư(5) = {1; 5; 0; – 1; – 5}.Câu 5. Logo hãng xe Nhật Bản Mitsubisi như hình sau (gồm 3 hình màu đỏ),đó là 3 hình gì?A. Hình chữ nhật B. Hình vuôngC. Hình thoi D. Hình lục giác đềuCâu 6. Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?A. Hai cạnh đối diện song song B. Hai đường chéo vuông góc với nhauC. Có 4 góc vuông D. Hai cạnh đối diện bằng nhauCâu 7. Điều tra tuổi của 20 bé đăng ký tiêm chủng tại phường 8 trong một buổi sáng. Người ta thuđược bảng số liệu ban đầu như sau: 2 3 2 3 1 4 3 2 -1 2 3 4 3 2 3 2 1 2 3 4Dữ liệu nào ghi không chính xác? A. -1 B. 2 C.1 D. 4Câu 8. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau: Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số HS 0 0 0 1 8 8 9 5 6 3Số học sinh đạt điểm Giỏi (từ điểm 8 trở lên) là:A. 11 B. 6 C. 14 D. 9Câu 9. Các điểm E và A ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào? A. −5 và – 3 B. −1 và 3 C. – 3 và 3 D. 5 và 3Câu 10. Thực hiện phép tính (– 41).57 + (–59).57A. – 5700 B. 5700. C. – 4100 D. – 5900Câu 11. Một chiếc tàu ngầm đang ở độ sâu 20m, tàu tiếp tục lặn xuống thêm 15m nữa. Hỏi khi đó,tàu ngầm ở độ sâu bao nhiêu mét?A. 5 B. 35 C. -5 D. 30Câu 12. . Bạn An đi nhà sách mua 10 quyển tập, 5 bút bi, 2 bút chì. Biết giá một quyển tập là 7500 đồng, một cây bút bi là 5 000 đồng, một cây bút chì là 3 000 đồng,. Nhà sách đang khuyếnmãi giảm giá 20 000 đồng cho mỗi đơn hàng có tổng giá trị hóa đơn trên 50 000 đồng. Hỏi bạn Ancần thanh toán bao nhiêu tiền?A. 86 000 đồng B. 126 000đồng C. 100 000 đồng D. 176 000 đồngPhần 2: Tự luận (7,0 điểm)Câu 1. (1,5 điểm)a) Liệt kê các số nguyên tố có một chữ số .b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: –5; 0; 6; –4; 9.c) Viết tập hợp A các ước số tự nhiên của 15.Câu 2. (1,5 điểm) Tính giá trị của biểu thứca) 42.3 + 716 : 714 − 50 {b) 700 + 5 . 80 : ( 6 – 4. 50 )  –102   }Câu 3. (1,75 điểm)a) Tìm x biết: ( 20 − x ) : 3 = −2b) Lớp 6A có số HS từ 40 đến 50 HS. Biết khi xếp hàng 6 hay hàng 8 đều vừa đủ. Hỏi lớp 6A cóbao nhiêu HS.Câu 3. (1,25 điểm)Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật với độ dài hai cạnh là 8m và 12m.a) Em hãy tính diện tích của mảnh vườn đó.b) Dọc theo các cạnh của mảnh vườn, người ta trồng các khóm hoa, 2m trồng một khóm hoa. Tínhsố khóm hoa cần trồng.Câu 4: (1,0 điểm). Biểu đồ dưới đâynói về sản lượng cá ngừ đánh bắt đượcở 4 tỉnh Quảng Ngãi, Bình Định, PhúYên, Khánh Hòa trong năm 2020 (đơnvị tính theo tấn)Nhìn biểu đồ, em hãy cho biết:a) Tỉnh nào đánh bắt được nhiều cángừ nhất? Tại sao?b) Tỉnh Bình Định đánh bắt ít hơn tỉnhKhanh Hòa bao nhiêu tấn cá ngừ? ………………………….. HẾT……………………………… ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂMI. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng chấm 0,25điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/án B B B A C B A C C A B AI. TỰ LUẬN: (7,0điểm) Bài Đáp án Điểm 1a Các sô nguyên tố có một chữ số là: 2; 3; 5; 7. 0,5 (0,5đ) 1b - 5; - 4; 0; 6; 9 0,5 (0,5đ) 1c Ư(15) = { 1 ; 3; 5; 15} 0,5 (0,5đ) 2a 42.3 + 716 : 714 − 50 (0,75đ) 0,25 2 = 16.3 + 7 − 1 = 48 + 49 -1 0,25 = 97-1 =96 0,25 2b 700 + {5 . [80 : (6 – 4 . 50)] – 102} (0,75đ) = 700 + {5 . [80 : (6 – 4)] – 102} 0,25 = 700 + {5 . [80 : 2] – 102} = 700 + {5 . 40 – 102} 0,25 = 700 + {200 – 100} = 700 + 100 = 800 0,25 3a ( 20 − x ) : 3 = −2 (0,75đ) 0 ...

Tài liệu có liên quan: