Danh mục tài liệu

Gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 3000m3/ngày đêm trở lên

Số trang: 6      Loại file: pdf      Dung lượng: 100.43 KB      Lượt xem: 9      Lượt tải: 0    
Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:

Thông tin tài liệu:

Tham khảo tài liệu gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 3000m3/ngày đêm trở lên, biểu mẫu - văn bản, thủ tục hành chính phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 3000m3/ngày đêm trở lên Gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 3000m3/ngày đêm trở lênThông tinLĩnh vực thống kê:Tài nguyên nướcCơ quan có thẩm quyền quyết định:Bộ Tài nguyên và Môi trườngCơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếucó): Cục Quản lý tài nguyên nướcCơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Quản lý tài nguyên nướcCách thức thực hiện:Qua Bưu điện Trụ sở cơ quan hành chínhThời hạn giải quyết:Hai mươi (20) ngày làm việcĐối tượng thực hiện:Tất cảTTHC yêu cầu trả phí, lệ phí: Tên phí Mức phí Văn bản qui định Đề án thăm dò lưu lượng nước từ 3.800.000đ x Quyết định số1. 3.000 đến dưới 10.000m3/ngày đêm 30% 59/2006/QĐ-BTC... Tên phí Mức phí Văn bản qui định Đề án thăm dò lưu lượng nước từ 5.300.000đ x2. 10.000 đến dưới 20.000m3/ngày 30% đêm Đề án thăm dò lưu lượng nước từ 7.000.00đ x3. 20.000 đến 30.000m3/ngày đêm 30% Đề án thăm dò lưu lượng nước trên 8.700.00đ x4. 30.000m3/ngày đêm 30% Báo cáo kết quả thăm dò có lưu 4.700.000đ5. lượng nước từ 3.000 đến dưới x30% 10.000m3/ngày đêm Báo cáo kết quả thăm dò có lưu 6.000.000đ6. lượng nước từ 10.000 đến dưới x30% 20.000m3/ngày đêm Báo cáo kết quả thăm dò có lưu 7.200.000đ7. lượng nước từ 20.000 đến x30% 30.000m3/ngày đêm Tên phí Mức phí Văn bản qui định Báo cáo kết quả thăm dò có lưu 8.500.000đ8. lượng nước trên 30.000m3/ngày x30% đêm9. Lệ phí cấp giấy phép 50.000đKết quả của việc thực hiện TTHC:Giấy phépCác bước Tên bước Mô tả bước Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất theo quy1. định tại Nghị định số 149/2004/NĐ-CP, Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT và nộp hồ sơ tại Văn phòng tiếp nhận và Trả kết quả của Cục Quản lý tài nguyên nước;2. Văn phòng Tiếp nhận và Trả kết quả kiểm tra tính đầy đủ và hợp Tên bước Mô tả bước lệ của hồ sơ: - Hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ, Văn phòng sẽ trả lại cho tổ chức, cá nhân xin cấp phép; - Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Văn phòng sẽ chuyển hồ sơ đến phòng chức năng tiến hành thẩm định theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước. Trường hợp hồ sơ bảo đảm các quy định của pháp luật, phòng chuyên môn trình cấp có thẩm quyền tờ trình về việc cấp giấy3. phép và nội dung của giấy phép. Cấp có thẩm quyền xem xét, ký quyết định cấp giấy phép cho các tổ chức, cá nhân; Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm các quy định của pháp luật,4. phòng chuyên môn có công văn yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp bổ sung hồ sơ qua Văn phòng Tiếp nhận và Trả kết quả.Hồ sơ Thành phần hồ sơ1. Đơn đề nghị gia hạn, hoặc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép; Thành phần hồ sơ2. Giấy phép đã được cấp; Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước theo quy định của Nhà nước tại3. thời điểm xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;4. Báo cáo việc thực hiện các quy định trong giấy phép; Đề án thăm dò nước dưới đất trong trường hợp đề nghị điều chỉnh nội dung5. giấy phép.Số bộ hồ sơ:02 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định Đơn đề nghị gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh Thông tư 02/2005/TT-1. nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất (Mẫu BTNMT, ng... 01-a/GĐNDĐ)Yêu cầuYêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:Không ...