Android – Intents IntentsAndroid ActivitiesMột chương trình android có thể có nhiều activity. • • • • • Một activity dùng phương thức setContentView(...) để thiết lập giao diện tương tác người dùng. Các activity độc lập, nhưng chúng có thể cộng tác với nhau nhằm hoàn thành 1 chức năng nào đó, và giao tiếp với nhau. Điền hình mỗi ứng dụng có 1 activity là chính (main) activity này được gọi khi chương trình khởi tạo. Khi một activity này chuyển sang một activity khác thì yêu cầu phải thực hiện một intent. Các activity tương tác...
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
IntentsIntents Android ActivitiesIntent & Service 12. Android – Intents IntentsAndroid Activities Một chương trình android có thể có nhiều activity. • Một activity dùng phương thức setContentView(...) để thiết lập giao diện tương tác người dùng. • Các activity độc lập, nhưng chúng có thể cộng tác với nhau nhằm hoàn thành 1 chức năng nào đó, và giao tiếp với nhau. • Điền hình mỗi ứng dụng có 1 activity là chính (main) activity này được gọi khi chương trình khởi tạo. • Khi một activity này chuyển sang một activity khác thì yêu cầu phải thực hiện một intent. • Các activity tương tác với nhau thông qua chế độ bất đồng bộ. 3 3 12. Android – Intents IntentsAndroid Activities Android Application Main Activity results intents Sub-Activity-1 Sub-Activity-n extras 4 4 12. Android – Intents Intents Taken from: http://code.google.com/android/reference/android/content/Intent.htmlIntents are invoked using the following options Gọi 1 activity startActivity (intent) Gửi đến các BroadcastReceiver liên quan sendBroadcast (intent) Giao tiếp với các dịch vụ nền. startService(intent) or bindService(intent, …) 5 5 12. Android – Intents Intents Taken from: http://code.google.com/android/reference/android/content/Intent.html2 tham số chính của Intent:1. Action một số được xây dựng sẵn, như là ACTION_VIEW, ACTION_EDIT, ACTION_MAIN, … hoặc user-created-activity Dữ liệu cho các hoạt động như là số điện thoại2. Data để gọi (được biểu diễn như là Uri). Intent: { action + data } Activity- Activity- 1 2 Optional results 6 6 12. Android – Intents Intents Taken from: http://code.google.com/android/reference/android/content/Intent.htmlVí dụ 1 intent được sử dụng như sau:Intent myActivity = new Intent (action, data);startActivity (myActivity); Primary data (as an URI) tel:// http:// Built-in sendto:// or user-created activity 7 7 12. Android – Intents Intents Taken from: http://code.google.com/android/reference/android/content/Intent.htmlVí dụ các cặp action/data :ACTION_DIAL tel:123Display the phone dialer with the given number filled in.ACTION_VIEW http://www.google.comShow Google page in a browser view. Note how the VIEW action does what isconsidered the most reasonable thing for a particular URI.ACTION_EDIT content://contacts/people/2Edit information about the person whose ...
IntentsIntents Android Activities
Số trang: 98
Loại file: pdf
Dung lượng: 2.58 MB
Lượt xem: 22
Lượt tải: 0
Xem trước 10 trang đầu tiên của tài liệu này:
Thông tin tài liệu:
Tìm kiếm theo từ khóa liên quan:
nformation technology curriculum data management Oracle Database Database Administration Storage ManagementTài liệu có liên quan:
-
863 trang 89 0 0
-
New headway pronunciation course
66 trang 44 0 0 -
624 trang 37 0 0
-
Ebook Modern database management (12th ed): Part 2
414 trang 36 0 0 -
Advanced SQL Functions in Oracle 10g
417 trang 35 0 0 -
C++ from the Ground Up, Third Edition
625 trang 34 0 0 -
Using Data Dictionary and Dynamic Performance Views
20 trang 34 0 0 -
Lecture Introduction to computing - Lesson 36: Data management
54 trang 34 0 0 -
20 trang 34 0 0
-
568 trang 33 0 0