Khi 'sick' không có nghĩa là 'đau ốm'
Số trang: 2
Loại file: pdf
Dung lượng: 72.25 KB
Lượt xem: 51
Lượt tải: 0
Xem trước 1 trang đầu tiên của tài liệu này:
Thông tin tài liệu:
Từ “Sick” là đau ốm thì ai cũng biết rồi. Tuy nhiên từ “Sick” còn được dùng với nghĩa disgusting, gross, perverted… tùy vào văn cảnh, nhưng đều có nghĩa là bad – không tốt:
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Khi “sick” không có nghĩa là “đau ốm” Khi “sick” không có nghĩa là “đau m” T “Sick” là đau m thì ai cũng bi t r i. Tuy nhiên t “Sick” còn đư c dùng v i nghĩa disgusting, gross, perverted… tùy vào văn c nh, nhưng đ u có nghĩa là bad – không t t: - You have a sick mind – khi ai đó nói lên m t ý nghĩ t i t nào đó. - That’s just sick – khi b n ch ng ki n m t hành đ ng nào đó mà b n th y ghê t m - Be careful, he’s so sick – khi có anh chàng nào đó hay sàm s đ ng nghi p. Tuy nhiên, trong ti ng Anh “xì tin” thì sick còn có nghĩa ngư c l i hoàn toàn. Sick có th dùng đ di n t nh ng gì mà b n th y tuy t v i, th y quá hay, quá “cool”: - Your new shoes look sick – khi b n th y b n mình có đôi giày m i quá đ p. - Oh, you should watch it! That movie was sick – khi b n m i đi xem m t b phim quá tuy t và mu n gi i thi u nó v i ngư i khác. Vì v y, đ hi u đúng ý ngư i nói thì khi giao ti p, chúng ta c n chú ý xem bi u l gương m t, gi ng đi u và ng c nh chung: - You look sick. You should go home and take some rest (Trông b n không đư c kh e l m. B n nên v nhà ngh ngơi chút đi). - You look sick! I love your make up (Trông b n th t tuy t! Tôi r t thích cách b n trang đi m). Bên c nh sick, các b n tr bây gi còn r t nhi u cách khác n a đ thay t cool cho kh i nhàm chán như off the hook, wicked… - The show was off the hook, you should have come (Bu i di n th t là tuy t, b n cũng nên t i m i ph i). - That song is off the hook (Bài hát đó th t là hay). Tương t như sick, wicked cũng có nghĩa g c là không t t (x u, đ c, t h i…) nhưng gi đây cũng đư c dùng v i nghĩa trái ngư c: - Man, you are wicked (Anh b n, anh th t là tuy t).
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Khi “sick” không có nghĩa là “đau ốm” Khi “sick” không có nghĩa là “đau m” T “Sick” là đau m thì ai cũng bi t r i. Tuy nhiên t “Sick” còn đư c dùng v i nghĩa disgusting, gross, perverted… tùy vào văn c nh, nhưng đ u có nghĩa là bad – không t t: - You have a sick mind – khi ai đó nói lên m t ý nghĩ t i t nào đó. - That’s just sick – khi b n ch ng ki n m t hành đ ng nào đó mà b n th y ghê t m - Be careful, he’s so sick – khi có anh chàng nào đó hay sàm s đ ng nghi p. Tuy nhiên, trong ti ng Anh “xì tin” thì sick còn có nghĩa ngư c l i hoàn toàn. Sick có th dùng đ di n t nh ng gì mà b n th y tuy t v i, th y quá hay, quá “cool”: - Your new shoes look sick – khi b n th y b n mình có đôi giày m i quá đ p. - Oh, you should watch it! That movie was sick – khi b n m i đi xem m t b phim quá tuy t và mu n gi i thi u nó v i ngư i khác. Vì v y, đ hi u đúng ý ngư i nói thì khi giao ti p, chúng ta c n chú ý xem bi u l gương m t, gi ng đi u và ng c nh chung: - You look sick. You should go home and take some rest (Trông b n không đư c kh e l m. B n nên v nhà ngh ngơi chút đi). - You look sick! I love your make up (Trông b n th t tuy t! Tôi r t thích cách b n trang đi m). Bên c nh sick, các b n tr bây gi còn r t nhi u cách khác n a đ thay t cool cho kh i nhàm chán như off the hook, wicked… - The show was off the hook, you should have come (Bu i di n th t là tuy t, b n cũng nên t i m i ph i). - That song is off the hook (Bài hát đó th t là hay). Tương t như sick, wicked cũng có nghĩa g c là không t t (x u, đ c, t h i…) nhưng gi đây cũng đư c dùng v i nghĩa trái ngư c: - Man, you are wicked (Anh b n, anh th t là tuy t).
Tìm kiếm theo từ khóa liên quan:
: tài liệu tiếng anh kỹ năng nghe tiếng anh tài liệu luyện nghe tiếng anh bài tập nghe tiếng anh kinh nghiệm nghe tiếng anhTài liệu có liên quan:
-
Tài liệu dạy học môn Tiếng Anh (Trong chương trình đào tạo trình độ cao đẳng)
184 trang 373 0 0 -
Preparation course for the toefl ibt listening part 5
10 trang 326 0 0 -
Giáo trình Tiếng Anh cơ bản (Trình độ: Trung cấp) - Cao đẳng Cộng đồng Lào Cai
215 trang 227 0 0 -
12 trang 170 0 0
-
Preparation course for the toefl ibt listening part 3
10 trang 156 0 0 -
Mastering skills for the toefl ibt advanced part 6
7 trang 109 0 0 -
Đề cương học phần Nghe tiếng Anh 3 (Listening 3)
5 trang 108 0 0 -
Preparation course for the toefl ibt listening part 2
10 trang 101 0 0 -
5 trang 81 0 0
-
Sáng kiến kinh nghiệm THPT: Dạy kỹ năng nghe tiếng Anh cho học sinh Giáo dục thường xuyên
19 trang 78 0 0