Bài tập trắc nghiệm môn Hóa (Có đáp án)
Số trang: 4
Loại file: docx
Dung lượng: 32.31 KB
Lượt xem: 19
Lượt tải: 0
Xem trước 2 trang đầu tiên của tài liệu này:
Thông tin tài liệu:
"Bài tập trắc nghiệm môn Hóa" gồm có 2 phần chính. Phần Amin - Anilin gồm 35 câu trắc nghiệm và phần Aminoaxit – Peptit - Protein có 39 câu. Bài tập trắc nghiệm này giúp cho các em có thêm tài liệu để thực hành ứng dụng những kiến thức, công thức tính trên lớp, củng cố lại kiến thức đã học chuẩn bị cho các kỳ thi sắp đến. Chúc các em thi tốt.
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Bài tập trắc nghiệm môn Hóa (Có đáp án) AMINANILINCâu1:SốđồngphânamincócôngthứcphântửC2H7Nlà A.4. B.3. C.2. D.5.Câu2:SốđồngphânamincócôngthứcphântửC3H9Nlà A.4. B.3. C.2. D.5.Câu3:SốđồngphânaminbậcmộtứngvớicôngthứcphântửC3H9Nlà A.4. B.3. C.2. D.5.Câu4:AnilincócôngthứclàA.CH3COOH. B.C6H5OH. C.C6H5NH2. D.CH3OH.Câu5:Trongcácchấtsau,chấtnàolàaminbậc2? A.H2N[CH2]6–NH2 B.CH3–CH(CH3)–NH2C.CH3–NH–CH3 D.C6H5NH2Câu6:Trongcáctêngọidướiđây,tênnàophùhợpvớichấtCH3–CH(CH3)–NH2? A.Metyletylamin. B.Etylmetylamin. C.Isopropanamin. D.Isopropylamin.Câu7.TêngọicủaC H NH là:A.Anilin B.Benzylamoni C.Phenylamoni D. 6 5 2HexylamoniCâu8:Trongcáctêngọidướiđây,chấtnàocólựcbazơmạnhnhất? A.NH3 B.C6H5CH2NH2 C.C6H5NH2 D.(CH3)2NHCâu9:Trongcáctêngọidướiđây,chấtnàocólựcbazơyếunhất? A.C6H5NH2 B.C6H5CH2NH2 C.(C6H5)2NH D.NH3Câu10:Hãychỉraphátbiểusai A.TínhbazơcủaanilinyếuhơnNH3. B.Amintácdụngvớiaxitchomuối. C.Cácaminđềucótínhbazơ.D.Aminlàhợpchấthữucơcótínhchấtlưỡngtính.Câu11:Chấtkhôngcókhảnănglàmxanhnướcquỳtímlà A.Anilin B.Natrihiđroxit. C.Canxihiđroxit. D.Amoniac.Câu12:Dãygồmcácchấtđềulàmgiấyquỳtímẩmchuyểnsangmàuxanhlà: A.anilin,metylamin,amoniac. B.anilin,metylamin,natrihiđroxit. C.anilin,amoniac,natrihiđroxit. D.metylamin,amoniac,natrihiđroxit.Câu13:Kếttủaxuấthiệnkhinhỏdungdịchbromvào A.ancoletylic. B.benzen. C.anilin. D.axitaxetic.Câu14:Chấtlàmgiấyquỳtímẩmchuyểnthànhmàuxanhlà A.C2H5OH. B.CH3NH2. C.C6H5NH2. D.NaCl.Câu15:Anilin(C6H5NH2)phảnứngvớidungdịch A.NaOH. B.HCl. C.Na2CO3. D.NaCl.Câu16:Có3chấtlỏngbenzen,anilin,stiren,đựngriêngbiệttrong3lọmấtnhãn.Thuốcthửđểphânbiệt3chấtlỏngtrênlàA.dungdịchphenolphtalein. B.nướcbrom. C.dungdịchNaOH. D.giấyquìtím.Câu17:Anilin(C6H5NH2)vàphenol(C6H5OH)đềucóphảnứngvới A.dungdịchNaCl. B.dungdịchHCl. C.nướcBr2. D.dungdịchNaOH.Câu18:DungdịchmetylamintrongnướclàmA.quìtímkhôngđổimàu. B.quìtímhóaxanh. C.phenolphtaleinhoáxanh. D.phenolphtaleinkhôngđổimàu.Câu19:Chấtcótínhbazơlà A.CH3NH2. B.CH3COOH. C.CH3CHO. D.C6H5OH.Câu20:Bachấtlỏng:C2H5OH,CH3COOH,CH3NH2đựngtrongbalọriêngbiệt.ThuốcthửdùngđểphânbiệtbachấttrênlàA.quỳtím. B.kimloạiNa. C.dungdịchBr2. D.dungdịchNaOH.Câu21.Dãygồmcácchấtđượcxếptheochiềutínhbazơgiảmdầntừtráisangphảilà A.CH3NH2,NH3,C6H5NH2. B.CH3NH2,C6H5NH2,NH3. C.C6H5NH2,NH3,CH3NH2. D.NH3,CH3NH2,C6H5NH2.Câu22:Chodãycácchất:phenol,anilin,phenylamoniclorua,natriphenolat,etanol.SốchấttrongdãyphảnứngđượcvớiNaOH(trongdungdịch)là:A.3. B.2. C.1. D.4.Câu23:Cho9,3gamanilin(C6H5NH2)tácdụngvừađủvớiaxitHCl.Khốilượngmuốithuđượclà A.11,95gam. B.12,95gam. C.12,59gam. D.11,85gam.Câu24:Cho5,9gampropylamin(C3H7NH2)tácdụngvừađủvớiaxitHCl.Khốilượngmuối(C3H7NH3Cl)thuđượclà A.8,15gam. B.9,65gam. C.8,10gam. D.9,55gam.Câu25:Cho4,5gametylamin(C2H5NH2)tácdụngvừađủvớiaxitHCl.Khốilượngmuốithuđượclà A.7,65gam. B.8,15gam. C.8,10gam. D.0,85gam.Câu26: Choanilintácdụngvừađủ vớidungdịchHClthuđược38,85gammuối.Khốilượnganilinđã phảnứnglà A.18,6g B.9,3g C.37,2g D.27,9g.Câu27:Trunghòa11,8gammộtaminđơnchứccần200mldungdịchHCl1M.CôngthứcphântửcủaXlà A.C2H5NB.CH5N C.C3H9N D.C3H7NCâu28:Để trunghòa20gamdungdịchcủamộtaminđơnchứcXnồngđộ 22,5%cầndùng100mldungdịchHCl1M.CôngthứcphântửcủaXlàA.C2H7N B.CH5N C. C3H5N D.C3H7NCâu29:Đốtcháyhoàntoàn0,2molmetylamin(CH3NH2),sinhraVlítkhíN2(ởđktc).GiátrịcủaVlà A.4,48. B.1,12. C.2,24. D.3,36.Câu30:Đốtcháyhoàntoànmgammetylamin(CH3NH2),sinhra2,24lítkhíN2(ởđktc).Giátrịcủamlà A.3,1gam. B.6,2gam. C.5,4gam. D.2,6gam.Câu31:Thểtíchnướcbrom3%(d=1,3g/ml)cầndùngđểđiềuchế4,4gamkếttủa2,4,6–tribromanilinlà A.164,1ml. B.49,23ml. C146,1ml. D.16,41ml.Câu32:ChomgamAnilintácdụnghếtvớidungdịchBr2thuđược9,9gamkếttủa.Giátrịmđãdùnglà A.0,93gam B.2,79gam C.1,86gam D.3,72gamCâu33:ĐốtcháyhoàntoànaminnođơnchứcX,thuđược16,8lítCO2;2,8lítN2(đktc)và20,25gH2O.Côngthứcphântửcủa ...
Nội dung trích xuất từ tài liệu:
Bài tập trắc nghiệm môn Hóa (Có đáp án) AMINANILINCâu1:SốđồngphânamincócôngthứcphântửC2H7Nlà A.4. B.3. C.2. D.5.Câu2:SốđồngphânamincócôngthứcphântửC3H9Nlà A.4. B.3. C.2. D.5.Câu3:SốđồngphânaminbậcmộtứngvớicôngthứcphântửC3H9Nlà A.4. B.3. C.2. D.5.Câu4:AnilincócôngthứclàA.CH3COOH. B.C6H5OH. C.C6H5NH2. D.CH3OH.Câu5:Trongcácchấtsau,chấtnàolàaminbậc2? A.H2N[CH2]6–NH2 B.CH3–CH(CH3)–NH2C.CH3–NH–CH3 D.C6H5NH2Câu6:Trongcáctêngọidướiđây,tênnàophùhợpvớichấtCH3–CH(CH3)–NH2? A.Metyletylamin. B.Etylmetylamin. C.Isopropanamin. D.Isopropylamin.Câu7.TêngọicủaC H NH là:A.Anilin B.Benzylamoni C.Phenylamoni D. 6 5 2HexylamoniCâu8:Trongcáctêngọidướiđây,chấtnàocólựcbazơmạnhnhất? A.NH3 B.C6H5CH2NH2 C.C6H5NH2 D.(CH3)2NHCâu9:Trongcáctêngọidướiđây,chấtnàocólựcbazơyếunhất? A.C6H5NH2 B.C6H5CH2NH2 C.(C6H5)2NH D.NH3Câu10:Hãychỉraphátbiểusai A.TínhbazơcủaanilinyếuhơnNH3. B.Amintácdụngvớiaxitchomuối. C.Cácaminđềucótínhbazơ.D.Aminlàhợpchấthữucơcótínhchấtlưỡngtính.Câu11:Chấtkhôngcókhảnănglàmxanhnướcquỳtímlà A.Anilin B.Natrihiđroxit. C.Canxihiđroxit. D.Amoniac.Câu12:Dãygồmcácchấtđềulàmgiấyquỳtímẩmchuyểnsangmàuxanhlà: A.anilin,metylamin,amoniac. B.anilin,metylamin,natrihiđroxit. C.anilin,amoniac,natrihiđroxit. D.metylamin,amoniac,natrihiđroxit.Câu13:Kếttủaxuấthiệnkhinhỏdungdịchbromvào A.ancoletylic. B.benzen. C.anilin. D.axitaxetic.Câu14:Chấtlàmgiấyquỳtímẩmchuyểnthànhmàuxanhlà A.C2H5OH. B.CH3NH2. C.C6H5NH2. D.NaCl.Câu15:Anilin(C6H5NH2)phảnứngvớidungdịch A.NaOH. B.HCl. C.Na2CO3. D.NaCl.Câu16:Có3chấtlỏngbenzen,anilin,stiren,đựngriêngbiệttrong3lọmấtnhãn.Thuốcthửđểphânbiệt3chấtlỏngtrênlàA.dungdịchphenolphtalein. B.nướcbrom. C.dungdịchNaOH. D.giấyquìtím.Câu17:Anilin(C6H5NH2)vàphenol(C6H5OH)đềucóphảnứngvới A.dungdịchNaCl. B.dungdịchHCl. C.nướcBr2. D.dungdịchNaOH.Câu18:DungdịchmetylamintrongnướclàmA.quìtímkhôngđổimàu. B.quìtímhóaxanh. C.phenolphtaleinhoáxanh. D.phenolphtaleinkhôngđổimàu.Câu19:Chấtcótínhbazơlà A.CH3NH2. B.CH3COOH. C.CH3CHO. D.C6H5OH.Câu20:Bachấtlỏng:C2H5OH,CH3COOH,CH3NH2đựngtrongbalọriêngbiệt.ThuốcthửdùngđểphânbiệtbachấttrênlàA.quỳtím. B.kimloạiNa. C.dungdịchBr2. D.dungdịchNaOH.Câu21.Dãygồmcácchấtđượcxếptheochiềutínhbazơgiảmdầntừtráisangphảilà A.CH3NH2,NH3,C6H5NH2. B.CH3NH2,C6H5NH2,NH3. C.C6H5NH2,NH3,CH3NH2. D.NH3,CH3NH2,C6H5NH2.Câu22:Chodãycácchất:phenol,anilin,phenylamoniclorua,natriphenolat,etanol.SốchấttrongdãyphảnứngđượcvớiNaOH(trongdungdịch)là:A.3. B.2. C.1. D.4.Câu23:Cho9,3gamanilin(C6H5NH2)tácdụngvừađủvớiaxitHCl.Khốilượngmuốithuđượclà A.11,95gam. B.12,95gam. C.12,59gam. D.11,85gam.Câu24:Cho5,9gampropylamin(C3H7NH2)tácdụngvừađủvớiaxitHCl.Khốilượngmuối(C3H7NH3Cl)thuđượclà A.8,15gam. B.9,65gam. C.8,10gam. D.9,55gam.Câu25:Cho4,5gametylamin(C2H5NH2)tácdụngvừađủvớiaxitHCl.Khốilượngmuốithuđượclà A.7,65gam. B.8,15gam. C.8,10gam. D.0,85gam.Câu26: Choanilintácdụngvừađủ vớidungdịchHClthuđược38,85gammuối.Khốilượnganilinđã phảnứnglà A.18,6g B.9,3g C.37,2g D.27,9g.Câu27:Trunghòa11,8gammộtaminđơnchứccần200mldungdịchHCl1M.CôngthứcphântửcủaXlà A.C2H5NB.CH5N C.C3H9N D.C3H7NCâu28:Để trunghòa20gamdungdịchcủamộtaminđơnchứcXnồngđộ 22,5%cầndùng100mldungdịchHCl1M.CôngthứcphântửcủaXlàA.C2H7N B.CH5N C. C3H5N D.C3H7NCâu29:Đốtcháyhoàntoàn0,2molmetylamin(CH3NH2),sinhraVlítkhíN2(ởđktc).GiátrịcủaVlà A.4,48. B.1,12. C.2,24. D.3,36.Câu30:Đốtcháyhoàntoànmgammetylamin(CH3NH2),sinhra2,24lítkhíN2(ởđktc).Giátrịcủamlà A.3,1gam. B.6,2gam. C.5,4gam. D.2,6gam.Câu31:Thểtíchnướcbrom3%(d=1,3g/ml)cầndùngđểđiềuchế4,4gamkếttủa2,4,6–tribromanilinlà A.164,1ml. B.49,23ml. C146,1ml. D.16,41ml.Câu32:ChomgamAnilintácdụnghếtvớidungdịchBr2thuđược9,9gamkếttủa.Giátrịmđãdùnglà A.0,93gam B.2,79gam C.1,86gam D.3,72gamCâu33:ĐốtcháyhoàntoànaminnođơnchứcX,thuđược16,8lítCO2;2,8lítN2(đktc)và20,25gH2O.Côngthứcphântửcủa ...
Tìm kiếm theo từ khóa liên quan:
Bài tập trắc nghiệm Bài tập môn Hóa Bài tập trắc nghiệm môn Hóa Bài tập trắc nghiệm Amin - Anilin Bài tập trắc nghiệm minoaxit – Peptit - Protein Trắc nghiệm môn HóaTài liệu có liên quan:
-
BÀI GIẢNG KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN - TS. NGUYỄN VĂN LỊCH - 5
23 trang 228 0 0 -
4 trang 83 3 0
-
150 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TN ÔN THI ĐH-CĐ
27 trang 83 0 0 -
GIÁO TRÌNH TÀI CHÍNH TIỀN TỆ - LƯU THÔNG TIỀN TỆ - THS. TRẦN ÁI KẾT - 5
24 trang 79 0 0 -
GIÁO TRÌNH CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC - TS. NGUYỄN ĐỨC BÁCH - 8
18 trang 78 0 0 -
7 trang 74 0 0
-
CẨM NANG NGÂN HÀNG - MBA. MẠC QUANG HUY - 4
11 trang 60 0 0 -
CHỨNH MINH BA ĐIỂM THẲNG HÀNG NHỜ SỬ DỤNG ĐỊNH LÝ THALES
4 trang 60 0 0 -
GIÁO TRÌNH TÀI CHÍNH TIỀN TỆ - LƯU THÔNG TIỀN TỆ - THS. TRẦN ÁI KẾT - 1
24 trang 60 0 0 -
Khóa luận tốt nghiệp đại học: Hệ thống câu hỏi và bài tập trắc nghiệm phần quang lượng tử
62 trang 43 0 0